Tanacelest

Tanacelest

Tanacelest

  • 0
  • Liên hệ
  • 2664
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén chứa:

Thành phần dược chất:
Betamethason ………….……………..……  0,25 mg

Dexclorpheniramin maleat  ………..………       2 mg

Thành phần tá dược: Lactose monohydrat, Tricalci phosphat, Tinh bột sắn, Gelatin,  PVP. K30, Natri starch glycolat, Erythrosin, Talc, Magnesi stearat, Silicon dioxyd.

CHỈ ĐỊNH

Dùng trong các tình trạng dị ứng nặng:

Dị ứng phấn hoa hay bụi trầm trọng, hen phế quản nặng.

Viêm mũi dị ứng kinh niên, viêm da dị ứng, viêm da tiếp xúc, viêm kết mạc dị ứng.

CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG

Cách dùng: Dùng theo đường uống. Uống thuốc sau khi ăn và trước lúc đi ngủ.

Liều lượng:

Theo sự chỉ định của Bác sĩ. Tùy tình trạng và đáp ứng. Giảm dần liều cho đến mức độ duy trì tối thiểu và nên ngưng thuốc ngay khi có thể.

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Liều khởi đầu được khuyến cáo là 1 viên/lần, 4 lần/ngày. Không được vượt quá 6 viên mỗi ngày.

Trẻ từ 6 đến 12 tuổi: Liều khuyến cáo là 1/2 viên/lần, 3 lần/ngày, tốt hơn nên dùng lúc đi ngủ. Nếu cần thiết tăng thêm liều. Không dùng quá 3 viên mỗi ngày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Người bệnh bị tiểu đường, tâm thần, loét dạ dày và hành tá tràng, trong nhiễm khuẩn và nhiễm virus, trong nhiễm nấm toàn thân.

Người bệnh đang cơn hen cấp. Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt.

Glôcôm góc hẹp. Tắc cổ bàng quang. Loét dạ dày chít, tắc môn vị – tá tràng.

Người cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếu tháng.

Người bệnh dùng thuốc ức chế monoamin oxidase (MAO) trong vòng 14 ngày, tính đến thời điểm điều trị bằng chlorpheniramin vì tính chất chống tiết acetylcholin của chlorpheniramin bị tăng lên bởi các chất ức chế MAO.

Phụ nữ có thai trong 3 tháng cuối của thai kỳ.

CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG

  • Liên quan đến Betamethason

Phải dùng liều corticosteroid thấp nhất có thể được để kiểm soát bệnh đang điều trị; khi giảm liều, phải giảm dần từng bước.

Khi dùng corticosteroid toàn thân phải rất thận trọng trong trường hợp suy tim sung huyết, nhồi máu cơ tim mới mắc, tăng huyết áp, đái tháo đường, động kinh, glôcôm, thiểu năng tuyến giáp, suy gan, loãng xương, loét dạ dày, loạn tâm thần và suy thận. Trẻ em có thể dễ tăng nguy cơ đối với một số tác dụng không mong muốn, ngoài ra corticosteroid có thể gây chậm lớn; người cao tuổi cũng tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn.

Người bệnh bị lao tiến triển hoặc nghi lao tiềm ẩn không được dùng corticosteroid trừ trong rất hiếm trường hợp dùng để bổ trợ cho điều trị với thuốc chống lao.

Nguy cơ thủy đậu, và có thể cả nhiễm Herpes zoster nặng, tăng ở người bệnh không có khả năng đáp ứng miễn dịch khi dùng corticosteroid đường toàn thân, và người bệnh phải tránh tiếp xúc với các bệnh này. Với bệnh sởi cũng vậy.

Không được dùng các vaccin sống cho người bệnh đang dùng liệu pháp corticosteroid đường toàn thân liều cao và ít nhất cả trong 3 tháng sau; có thể dùng các vaccin chết hoặc giải độc tố, mặc dù đáp ứng có thể giảm.

Trong quá trình dùng liệu pháp corticosteroid dài hạn, phải theo dõi người bệnh đều đặn. Có thể cần phải giảm lượng natri và bổ sung thêm calci và kali.

Dùng corticosteroid kéo dài có thể gây đục thể thủy tinh (đặc biệt ở trẻ em), glôcôm với khả năng tổn thương dây thần kinh thị giác.

  • Liên quan đến Dexclorpheniramin maleat

Bệnh nhân lớn tuổi có khả năng cao bị hạ huyết áp tư thế, bị chóng mặt, buồn ngủ; thường bị táo bón (do có nguy cơ bị tắc ruột liệt); bị viêm tuyến tiền liệt;

Bệnh nhân bị suy gan và/hay suy thận nặng, do có nguy cơ tích tụ thuốc.
Tuyệt đối tránh uống rượu hay các thuốc có chứa rượu trong thời gian điều trị.

Cảnh báo đối với tá dược lactose: Thuốc này có chứa lactose nên không dùng cho người bệnh mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, chứng thiếu hụt lactase Lapp hoặc rối loạn hấp thu Glucose-Galactose.

Sản phẩm cùng loại

CICASILVER SPRAY

CICASILVER Spray là một thiết bị y tế hữu ích, có tác dụng như một sản phẩm bổ trợ trong điều chị các tổn thương bề mặt da cấp tính và mạn tính. Axit hyaluronic, Vitamin E và Acacia collagen, nhờ đặc tính dưỡng ẩm và tạo màng, tạo ra một hệ thống dự trữ nước đảm bảo môi trường vi mô vết thương được làm ẩm chính xác, hỗ trợ phục hồi và duy trì độ ẩm tối ưu cho da cũng như quá trình sữa chữa sinh lý của mô. Bạc vi đóng vai trò là chất bảo quản trong công thức.

Liên hệ

CICASILVER Ointment

CICASILVER Ointment là một thiết bị y tế hữu ích, có tác dụng như một sản phẩm bổ trợ trong điều chị các tổn thương bề mặt da cấp tính và mạn tính. Axit hyaluronic, Vitamin E và Acacia collagen, nhờ đặc tính dưỡng ẩm và tạo màng, tạo ra một hệ thống dự trữ nước đảm bảo môi trường vi mô vết thương được làm ẩm chính xác, hỗ trợ phục hồi và duy trì độ ẩm tối ưu cho da cũng như quá trình sữa chữa sinh lý của mô. Bạc vi đóng vai trò là chất bảo quản trong công thức.

Liên hệ

KETOVIN

- Bảo quản: Nơi khô ráo, không quá 30°C, tránh ánh sáng. - Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên. - Hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

Liên hệ

GLICLADA 60MG

Thuốc Gliclada 60mg là sản phẩm của KRKA, D.D., Novo Mesto (Slovenia) chứa hoạt chất Gliclazide dùng trong điều trị bệnh tiểu đường không phụ thuộc insulin (tuýp 2) ở người lớn khi không còn kiểm soát được glucose huyết bằng chế độ ăn uống, luyện tập thể dục và giảm cân.

Liên hệ

TOLURA 40MG

Thuốc Tolura Tablets 40 mg được chỉ định để điều trị tăng huyết áp, dự phòng đột quỵ, điều trị dự phòng nhồi máu cơ tim.

Liên hệ

PAROCONTIN F

Parocontin F Tipharco 3X10 là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco, có thành phần chính là paracetamol và methocarbamol. Thuốc được dùng để điều trị giảm đau trong các trường hợp đau có liên quan đến co thắt cơ - xương như: Đau cấp tính và mạn tính do căng cơ, bong gân, hội chứng whiplash, chấn thương, viêm cơ; đau và co thắt liên quan đến viêm khớp, vẹo cổ, căng và bong gân khớp, viêm túi chất nhờn bursa, đau lưng dưới có nguyên nhân rõ ràng.

Liên hệ

Savi Demencur 50mg

Thuốc Demencur 50 chứa hoạt chất Pregabalin với hàm lượng 50mg được dùng trong điều trị đau thần kinh ở người lớn và hỗ trợ điều trị cơn động kinh cục bộ có hoặc không kết hợp điều trị tổng quát ở người lớn.

Liên hệ

SaVi Alben 400

SaViAlben 400 là thuốc điều trị ký sinh trùng có thành phần chính là Albendazol hàm lượng 400mg. Thuốc được chỉ định trong trường hợp nhiễm các loại ký sinh trùng đường ruột như giun, sán hoặc các loại ấu trùng khu trú trên da

Liên hệ

Shopee

Mua Ngay

Hotline

0933 889 385

Zalo

Chat Zalo